dẫy dụa

dẫy dụa

Con cá mắc câu dẫy dụa dữ dội trước khi chết.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vùng vẫy, giãy giụa một cách mạnh mẽ liên tục để thoát ra hoặc chống lại sự kiểm soát, trói buộc: Hành động co duỗi, quẫy đạp cơ thể một cách dữ dội, thường do đau đớn, sợ hãi hoặc trong tình trạng bị kìm giữ.
    • Vật lộn, chống cự quyết liệt (nghĩa bóng): Dùng để miêu tả sự phản kháng, đấu tranh mãnh liệt trong một hoàn cảnh khó khăn, tuyệt vọng.
dụ sử dụng
  • (nghĩa đen)
  • (nghĩa bóng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dẫy dụa trong tuyệt vọng": Vật lộn, chống chọi một cáchvọng, không còn hy vọng thoát ra.
    • Nạn nhân của vụ lừa đảo chỉ còn biết dẫy dụa trong tuyệt vọng.
  • "Dẫy dụa giữa dòng đời": Một cách nói văn chương, chỉ sự vật lộn, chật vật để sinh tồn giữa cuộc sống khắc nghiệt.
    • Nhân vật chính một kẻ dẫy dụa giữa dòng đời đầy sóng gió.
Biến thể từ gần giống
  • Giãy giụa: Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng gần như hoàn toàn giống với "dẫy dụa". "Dẫy dụa" thường được dùng nhiều hơn trong văn chương.
  • Vùng vẫy: Hành động dùng sức mạnh để thoát ra khỏi sự trói buộc, nhưng có thể ít mãnh liệt hơn "dẫy dụa". "Vùng vẫy" cònnghĩa bóng cố gắng tìm cách tồn tại, phát triển trong một môi trường khó khăn.
  • Vật: Diễn tả trạng thái đau đớn, khổ sở đến mức lăn lộn, quằn quại, thường do bệnh tật hoặc nỗi đau tinh thần. "Vật vã" nhấn mạnh vào sự đau khổ hơn sự chống cự.
Từ đồng nghĩa
  • Giãy giụa: (Xemmục Biến thể).
  • Vùng vẫy: (Xemmục Biến thể).
  • Vật lộn: Đánh nhau, đấu sức với nhau; hoặc cố gắng rất nhiều để giải quyết một vấn đề khó khăn.
  • Chống cự: Dùng sức lực hoặc khí để chống lại sự tấn công hoặc bắt giữ.
Thành ngữ liên quan
  • "Như nằm trên thớt": Thành ngữ này thường đi kèm với hình ảnh "dẫy dụa" để miêu tả sự chống cự vô ích trong tình thế bế tắc, không thể thoát ra.
    • Hắn như nằm trên thớt, dẫy dụa cũng chẳng làm được .

Từ chứa "dẫy dụa"